Con số nào được coi là con số may mắn trong sim số đẹp

Ở bài viết trước chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu quan niệm về sim số đẹp trên các nước. Trong bài viết hôm nay mình sẽ hướng dẫn các bạn cách chọn sim  số đẹp với con số may mắn nhé!

>>>Tham khảo thêm;

>>>Danh sách sim số đẹp nhà mạng Viettel:

Liên hệ mua sim:0932338888-0989575575

0869.86.85.86 Giá : 6,800,000      < - > 0988.15.8787 Giá : 3,500,000
0869.855.868 Giá : 6,800,000      < - > 0988.17.1980 Giá : 3,500,000
0869.839.868 Giá : 6,800,000      < - > 0988.18.05.91 Giá : 3,500,000
0869.833.868 Giá : 6,800,000      < - > 0988.18.3952 Giá : 3,500,000
0869.68.1102 Giá : 6,800,000      < - > 0988.23.09.68 Giá : 3,500,000
0869.363.868 Giá : 6,800,000      < - > 0988.25.25.95 Giá : 3,500,000
0869.31.3979 Giá : 6,800,000      < - > 0988.27.1977 Giá : 3,500,000
0869.30.3979 Giá : 6,800,000      < - > 0988.38.69.38 Giá : 3,500,000
0869.28.1868 Giá : 6,800,000      < - > 0988.64.1998 Giá : 3,500,000
0869.25.8868 Giá : 6,800,000      < - > 0988.69.3338 Giá : 3,500,000
0869.11.1998 Giá : 6,800,000      < - > 0988.74.2006 Giá : 3,500,000
0869.11.1996 Giá : 6,800,000      < - > 0988.77.1119 Giá : 3,500,000
0869.11.1994 Giá : 6,800,000      < - > 0988.91.7788 Giá : 3,500,000
0869.11.1993 Giá : 6,800,000      < - > 0989 007887 Giá : 3,500,000
0869.11.1992 Giá : 6,800,000      < - > 0989 019929 Giá : 3,500,000
0869.11.1990 Giá : 6,800,000      < - > 0989 090784 Giá : 3,500,000
0869 939555 Giá : 6,800,000      < - > 0989 131879 Giá : 3,500,000
0869 928668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 150594 Giá : 3,500,000
0869 918668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 213886 Giá : 3,500,000
0869 888986 Giá : 6,800,000      < - > 0989 226236 Giá : 3,500,000
0869 886986 Giá : 6,800,000      < - > 0989 230186 Giá : 3,500,000
0869 86 86 83 Giá : 6,800,000      < - > 0989 24 1978 Giá : 3,500,000
0869 836886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 252339 Giá : 3,500,000
0869 656668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 261095 Giá : 3,500,000
0869 636886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 281085 Giá : 3,500,000
0869 626886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 289234 Giá : 3,500,000
0869 616886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 322344 Giá : 3,500,000
0869 616668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 331551 Giá : 3,500,000
0869 606886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 333351 Giá : 3,500,000
0869 596886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 358979 Giá : 3,500,000
0869 566886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 369693 Giá : 3,500,000
0869 396668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 386366 Giá : 3,500,000
0869 368379 Giá : 6,800,000      < - > 0989 396366 Giá : 3,500,000
0869 336668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 41 1978 Giá : 3,500,000
0869 296668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 54 1978 Giá : 3,500,000
0869 292688 Giá : 6,800,000      < - > 0989 554559 Giá : 3,500,000
0869 289868 Giá : 6,800,000      < - > 0989 568685 Giá : 3,500,000
0869 288868 Giá : 6,800,000      < - > 0989 666 026 Giá : 3,500,000
0869 279868 Giá : 6,800,000      < - > 0989 669566 Giá : 3,500,000
0869 268278 Giá : 6,800,000      < - > 0989 683693 Giá : 3,500,000
0869 266268 Giá : 6,800,000      < - > 0989 696396 Giá : 3,500,000
0869 239868 Giá : 6,800,000      < - > 0989 702008 Giá : 3,500,000
0869 234668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 833969 Giá : 3,500,000
0869 228368 Giá : 6,800,000      < - > 0989 852886 Giá : 3,500,000
0869 226668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 857867 Giá : 3,500,000
0869 226266 Giá : 6,800,000      < - > 0989 886959 Giá : 3,500,000
0869 225868 Giá : 6,800,000      < - > 0989 888216 Giá : 3,500,000
0869 225668 Giá : 6,800,000      < - > 0989 919891 Giá : 3,500,000
0869 222979 Giá : 6,800,000      < - > 0989 932379 Giá : 3,500,000
0869 188868 Giá : 6,800,000      < - > 0989 94 1978 Giá : 3,500,000
0869 186886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 958879 Giá : 3,500,000
0869 111186 Giá : 6,800,000      < - > 0989 960688 Giá : 3,500,000
0869 111139 Giá : 6,800,000      < - > 0989 970197 Giá : 3,500,000
08686 62 886 Giá : 6,800,000      < - > 0989 979123 Giá : 3,500,000
0868.99.7986 Giá : 6,800,000      < - > 0989.01.2010 Giá : 3,500,000
0868.99.15.99 Giá : 6,800,000      < - > 0989.06.76.86 Giá : 3,500,000
0868.97.9889 Giá : 6,800,000      < - > 0989.10.10.60 Giá : 3,500,000
0868.91.8688 Giá : 6,800,000      < - > 0989.110.112 Giá : 3,500,000
0868.89.88.79 Giá : 6,800,000      < - > 0989.15.85.95 Giá : 3,500,000
0868.888.566 Giá : 6,800,000      < - > 0989.17.9559 Giá : 3,500,000
0868.888.266 Giá : 6,800,000      < - > 0989.21.02.68 Giá : 3,500,000
0868.888.166 Giá : 6,800,000      < - > 0989.26.3223 Giá : 3,500,000
0868.869.968 Giá : 6,800,000      < - > 0989.34.2007 Giá : 3,500,000
0868.79.1981 Giá : 6,800,000      < - > 0989.35.8787 Giá : 3,500,000
0868.79.1980 Giá : 6,800,000      < - > 0989.51.1982 Giá : 3,500,000
0868.69.1368 Giá : 6,800,000      < - > 0989.55.87.88 Giá : 3,500,000
0868.688.986 Giá : 6,800,000      < - > 0989.61.2007 Giá : 3,500,000
0868.68.6116 Giá : 6,800,000      < - > 0989.68.2002 Giá : 3,500,000
0868.68.1567 Giá : 6,800,000      < - > 0989.68.4404 Giá : 3,500,000
0868.669.986 Giá : 6,800,000      < - > 0989.76.1983 Giá : 3,500,000
0868.66.1986 Giá : 6,800,000      < - > 0989.81.1978 Giá : 3,500,000
0868.31.3979 Giá : 6,800,000      < - > 0989.81.2002 Giá : 3,500,000
0868.2332.68 Giá : 6,800,000      < - > 0989.82.85.82 Giá : 3,500,000
0868.19.8386 Giá : 6,800,000      < - > 0989.85.9339 Giá : 3,500,000
0868.19.59.89 Giá : 6,800,000      < - > 0989.8889.75 Giá : 3,500,000
0868.19.59.79 Giá : 6,800,000      < - > 0989.911.279 Giá : 3,500,000
0868.19.3688 Giá : 6,800,000      < - > 0989.983.239 Giá : 3,500,000
0868.19.3686 Giá : 6,800,000      < - > 09.89.98.98.52 Giá : 3,500,000
0868.16.16.26 Giá : 6,800,000      < - > 09.89.89.04.89 Giá : 3,500,000
0868.1234.89 Giá : 6,800,000      < - > 09.8888.00.75 Giá : 3,500,000
0868.1234.88 Giá : 6,800,000      < - > 09.888.789.66 Giá : 3,500,000
0868 999981 Giá : 6,800,000      < - > 09.886.25.866 Giá : 3,500,000
0868 988368 Giá : 6,800,000      < - > 09.868886.10 Giá : 3,500,000
0868 939686 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.84.8885 Giá : 3,500,000
0868 922968 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.84.8883 Giá : 3,500,000
0868 919991 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.84.8881 Giá : 3,500,000
0868 919886 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.83.81.87 Giá : 3,500,000
0868 919192 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.83.81.85 Giá : 3,500,000
0868 916891 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.82.8887 Giá : 3,500,000
0868 911668 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.89.91 Giá : 3,500,000
0868 909969 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.89.90 Giá : 3,500,000
0868 906890 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.89.87 Giá : 3,500,000
0868 888099 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.89.85 Giá : 3,500,000
0868 833886 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.89.83 Giá : 3,500,000
0868 797668 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.89.82 Giá : 3,500,000
0868 688339 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.88.60 Giá : 3,500,000
0868 655688 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.87.86 Giá : 3,500,000
0868 569668 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.87.85 Giá : 3,500,000
0868 545868 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.87.83 Giá : 3,500,000
0868 383393 Giá : 6,800,000      < - > 09.81.80.87.82 Giá : 3,500,000

Con người chỉ là một sản phẩm của vũ trụ, cùng tồn tại với tất cả các sự vật hiện tượng khác. Con người có vận mệnh, có lúc thịnh có lúc suy tuỳ thuộc và sự chi phối, tác động của vũ trụ, của thiên nhiên. Phong Thuỷ của nhà ở không phải lúc nào cũng bất biến mà giống như con người, nó cũng có vận mệnh, có lúc thịnh có lúc suy. Phần lớn khi nghiên cứu về Phong Thuỷ, người ta thường chú ý đến việc chọn đất, chọn hướng, vị trí thuận lợi để xây nhà, an táng mộ phần.

Khi đã chọn được môi trường, vị trí, hướng phù hợp là có thể yên tâm sinh sống hưởng phúc. Tuy nhiên tất cả những vấn đề trên đều liên quan đến con số. Mặc dù quan niệm đó không hoàn toàn đúng, bởi v́ì đất đai nhà ở cũng có vận, có lúc thịnh có lúc suy không bao giờ cố định. Bởi v́ì các môn khoa học thần bí đều lấy Kinh Dịch là gốc, mà nguyên lý của Dịch là luôn vận động thay đổi không ngừng. Chính v́ì vậy việc t́ìm hiểu và ứng dụng trạch vận là một điều hết sức cần thiết.

Địa lý Trạch Vận lấy Cổ Dịch Huyền Không Học làm cơ sở các suy luận. Huyền Không học là một môn địa lý bí truyền có từ rất lâu đời nhưng không được biết đến nhiều như Địa Lý Bát Trạch. Theo các sách cổ ghi chép lại th́ì Huyền Không Học ban đầu do Quách Phác đời nhà Tấn phát minh ra, sau được các nhà Phong Thuỷ Học như Dương Quân Tùng đời Đường, Tưởng Đại Hồng đời Minh, cuối cùng là Thẩm Trúc Nhung nhà Thanh hoàn thiện lại toàn bộ học thuyết.

Huyền Không Học lấy Dịch Học làm cơ sở, nguyên lư của nó là vạn vật biến dịch không ngừng theo nguyên lư "Cùng tắc biến, biến tắc thông". Ngoài ra không thể không áp dụng nguyên lư Âm Dương - Ngũ Hành làm cơ chế suy luận. Huyền Không Học lấy Hậu Thiên Bát Quái, tức sự phân bố bát quái do vua Văn Vương phát minh làm cơ sở, kết hợp với Lạc Thư.

Lạc Thư xuất hiện vào thời vua Đại Vũ, tương truyền khi trị thuỷ trên sông Hoàng Hà, vua Đại Vũ thấy rùa thần xuất hiện trên lưng có các đốm đen trắng. Vua Đại Vũ căn cứ vào đó vẽ ra ma phương bậc 3 bao gồm 9 con số phân bố trong 1 h́ình vuông 3x3 phản ánh kết cấu của vũ trụ với Quả Đất là trung tâm :

4
9
2
3
5
7
8
1
6

Kết hợp với Hậu Thiên Bát Quái phân bố 8 quẻ như sau :

Tốn
Ly
Khôn
Chấn
Đoài
Cấn
Khảm
Càn

>>>Xem thêm video hướng dẫn chọn sim số lặp:
Hướng dẫn chi tiết cách chọn sim số lặp giá rẻ

H́ình thành nên 8 sao tương ứng với 8 quẻ, mỗi sao mang 1 số đại diện. Cụ thể như sau:
  • Nhất Bạch Thuỷ Tinh : Quẻ Khảm, ứng với phương Chính Bắc, hành thuỷ, đại diện cho trung nam.
  • Nhị Hắc Thổ Tinh : Quẻ Khôn, ứng với phương Tây Nam, hành thổ, đại diện cho mẹ.
  • Tam Bích Mộc Tinh : Quẻ Chấn, ứng với phương Chính Đông, hành mộc, đại diện cho trưởng nam.
  • Tứ Lục Mộc Tinh : Quẻ Tốn, ứng với phương Đông Nam, hành mộc, đại diện cho trưởng nữ.
  • Ngũ Hoàng Thổ Tinh : Vô Định, ứng với trung tâm, hành thổ.
  • Lục Bạch Kim Tinh : Quẻ Càn, ứng với phương Tây Bắc, hành kim, đại diện cho cha.
  • Thất Xích Kim Tinh : Quẻ Đoài, ứng với phương Chính Tây, hành kim, đại diện cho thiếu nữ.
  • Bát Bạch Thổ Tinh : Quẻ Cấn, ứng với phương Đông Bắc, hành thổ, đại diện cho thiếu nam.
  • Cửu Tử Hoả Tinh : Quẻ Ly, ứng với phương Chính Nam, hành hoả, đại diện cho trung nữ.
Đây đại diện cho vũ trụ ở trạng thái ban đầu mới sinh ra, tức trạng thái tĩnh chưa có vận động.

Cùng với thời gian, 9 v́ì sao trên không đứng yên mà vận động theo những quỹ đạo khác nhau. Có 2 dạng bay là bay thuận và bay nghịch tuỳ theo bối cảnh, sự vật là dương th́ì bay thuận và bối cảnh, sự vật là âm th́ì bay nghịch. Mỗi v́ì sao có một quy tắc bay riêng là 9 bước xác định thuận hay nghịch, vậy 9 v́ sao có 9x9 = 81 bước (hằng số vũ trụ ?) gọi là Lường Thiên Xích (thước đo trời). Có thể thấy Huyền Không Học thật vĩ đại, nó dường như muốn ôm trọn tất thảy các quy luật biến hoá của vũ trụ vào 81 bước biến hoá đơn giản nhưng rất kỳ diệu.

Tinh bàn bao giờ cũng lấy Thiên Tâm làm chuẩn, sau đó căn cứ vào Thiên Tâm để an các sao theo chiều thuận hoặc nghịch

Ví dụ khi Ngũ Hoàng nhập giữa th́ ta có 2 Tinh bàn sau:

Bay thuận : Phản ánh sự vận động của vũ trụ, của các Khí theo chiều thuận theo thứ tự : Ngũ - Lục - Thất - Bát - Cửu - Nhất - Nhị - Tam - Tứ - Ngũ

4
9
2
3
5
7
8
1
6

Bay nghịch : Phản ánh sự vận động của vũ trụ, của các Khí theo chiều nghịch theo thứ tự : Ngũ - Tứ - Tam - Nhị - Nhất - Cửu - Bát - Thất - Lục - Ngũ :

6
1
8
7
5
3
2
9
4

Tinh bàn chính là biểu hiện sự vận hành của Khí trên trái đất và sự chi phối của các sao trong vũ trụ đến trái đất. Sau đây là bảng các vận khác nhau, mỗi vận có một sao nhập cung giữa.

Thuợng Nguyên
Vận 1 : Nhất nhập giữa

1864 - 1883
Vận 2 : Nhị nhập giữa

1884 - 1903
Vận 3 : Tam nhập giữa

1904 - 1923
Trung Nguyên
Vận 4 : Tứ nhập giữa

1924 - 1943
Vận 5 : Ngũ nhập giữa

1944 - 1963
Vận 6 : Lục nhập giữa

1964 - 1983
Hạ Nguyên
Vận 7 : Thất nhập giữa

1984 - 2003
Vận 8 : Bát nhập giữa

2004 - 2023
Vận 9 : Cửu nhập giữa

2024 - 2043

Mỗi 20 năm ở bảng trên lại có một sao quản năm nhập cung giữa, ví dụ năm 2003 là sao Lục Bạch nhập cung giữa, năm 2004 là sao Ngũ Hoàng nhập cũng giữa. Tương tự mỗi tháng, mỗi ngày, mỗi giờ khí vận lại do một sao nhất định quản. Sao đó được gọi là sao đương lệnh hoặc là sao quản. Sao đương lệnh có khí mạnh nhất, nguyên khí của nó có tác động rõ nhất, khống chế toàn bộ tinh bàn.

Ví dụ chúng ta đang ở thời kỳ 2004-1023 do sao Bát Bạch quản. Những ǵì thuộc cung Cấn tức phương Đông Bắc sẽ vượng lên, thiếu nam trở nên hoạt bát và tài cán hơn, người trung niên và người cao tuổi yếu đi, sức chi phối giảm sút trong gia đ́ình và xă hội.

Ý nghĩa các con số và các sao :

+ Nhất Bạch Thuỷ Tinh : gọi là sao Văn Xương chủ công danh, thi cử. Nếu Nhất Bạch sinh vượng th́ì vượng đinh, vượng tài, công danh hiển đạt, thi cử đắc lợi, tốt cho công danh sự nghiệp.
Nếu Nhất Bạch suy tử th́ì bị hoạ về tửu sắc, bệnh máu huyết, bệnh thận, tử cung.

+ Nhị Hắc Thổ Tinh : gọi là sao Bệnh Phù. Khi nó sinh vượng th́ì gia đạo an khang, phát về vơ cách.
Nếu Nhị Hắc suy tử th́ì phát sinh bệnh tật, tai hoạ kiện tụng, hoả hoạn, phụ nữ dễ thành quả phụ. Mắc bệnh về bụng, bệnh ngoài da.

+ Tam Bích Mộc Tinh : gọi là sao Lộc Tồn. Khi nó sinh vượng th́ an khang, phú quý.
Khi Tam Bích suy tử th́ì sinh ra thị phi, kiện tụng, cướp bóc, đạo tặc. Bệnh về gan, máu huyết, bệnh ở chân.

+ Tứ Lục Mộc Tinh : gọi là sao Văn Khúc. Khi nó sinh vượng th́ phát về thi cử, công danh, đỗ đạt, văn chương nổi danh thiên hạ.
Nếu nó suy tử th́ì hoạ tửu sắc, bệnh tật hoặc sảy thai.

+ Ngũ Hoàng Thổ Tinh : gọi là sao Chính Quan. Ngũ Hoàng là ngôi vua, ngôi tôn quý nên nó chỉ có thể đóng ở Trung Tâm là tốt. Nếu nó nhập vào cung nào th́ì giáng hoạ cho cung đó. Nhẹ th́ì mang tai hoạ ốm đau, bệnh tật, nặng th́ì hao người tốn của, phá gia bại sản.

+ Lục Bạch Kim Tinh : gọi là sao Vũ Khúc. Khi sinh vượng th́ì sao này rất tốt, chủ phát tài phát quan, công danh hiển đạt, tài lộc đầy đủ.
Khi suy tử th́ì mắc bệnh đau đầu, bị thương tích, tai hoạ trong quan trường.

+ Thất Xích Kim Tinh : gọi là sao Phá Quân. Khi sinh vượng th́ì vượng đinh vượng tài, phát về vơ chức.
Khi suy tử th́ sao này là giặc cướp, dễ mắc nạn cướp bóc, binh đao, bệnh hô hấp, hoả hoạn, h́nh ngục.

+ Bát Bạch Thổ Tinh : gọi là sao Tả Phụ. Khi sinh vượng th́ì công danh phú quý.
Nếu suy tử th́ì bị bệnh ở miệng, bệnh tay chân xương cốt.

+ Cửu Tử Hoả Tinh : gọi là sao Hữu Bật. Khi sinh vượng th́ì thi cử đỗ đạt, sự nghiệp hiển vinh.
Nếu suy tử th́ì dễ bị hoả hoạn, đau mắt, bệnh huyết, tim mạch

>>>Xem thêm các bài viết khác:
ĐẠI LÝ PHÂN PHỐI SIM SỐ ĐẸP

Đ/C: 575 Giải Phóng – Hoàng Mai – Hà Nội

Liên hệ: 0989 575.575 – 0904.73.73.73

Nguồn:http://www.phongthuysimsodep.com.vn/2017/08/con-so-may-man-trong-sim-so-dep.html

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét